越南语词典
搜索越南语-英语单词、意思和例句
词条结果“tập kích” (1)
tập kích
英语
动attack / raid
Quân địch đã thực hiện một cuộc tập kích bất ngờ vào đêm qua.
The enemy launched a surprise attack last night.
相关词“tập kích” (1)
đòn tập kích
英语
名attack, raid, assault
Căn cứ bị hư hại nặng sau đòn tập kích bất ngờ.
The base was heavily damaged after a surprise attack.
短语“tập kích” (10)
Quân địch đã thực hiện một cuộc tập kích bất ngờ vào đêm qua.
The enemy launched a surprise attack last night.
Mỹ cũng tham gia tập kích các cơ sở hạt nhân của Iran.
The US also participated in attacking Iran's nuclear facilities.
Đường ống dẫn dầu bị đóng do hư hại trong cuộc tập kích.
The oil pipeline was closed due to damage from an attack.
Đám khói bốc lên sau một cuộc tập kích vào thủ đô Tehran của Iran.
Smoke rose after an attack on Iran's capital, Tehran.
Một tàu hàng cũng bị trúng tập kích.
A cargo ship was also hit by a raid.
Tàu bị trúng tập kích trên vùng biển phía tây bắc.
The ship was hit by a raid in the northwestern sea area.
Căn cứ bị hư hại nặng sau đòn tập kích bất ngờ.
The base was heavily damaged after a surprise attack.
Hồi giữa tháng 1, giá rét và tình trạng mất điện triền miên do các cuộc tập kích của Nga buộc Olha Kosova cùng con gái một tuổi phải rời căn hộ ở Kiev.
In mid-January, severe cold and continuous power outages due to Russian attacks forced Olha Kosova and her one-year-old daughter to leave their apartment in Kyiv.
Các đợt tập kích quy mô lớn khiến nhiều thành phố Ukraine chìm trong bóng tối và mất hệ thống sưởi.
Large-scale attacks plunged many Ukrainian cities into darkness and deprived them of heating systems.
Nga đã tập kích nước này bằng UAV và tên lửa hành trình.
Russia attacked this country with UAVs and cruise missiles.
